detribalise
giọng máy của trình duyệt
detribalise nghĩa là giải bộ lạc.
Nghĩa của detribalise
Ngoại động từ
- Sử học Giải bộ lạc; sự phá vỡ tổ chức bộ lạc.
Câu hỏi thường gặp
detribalise nghĩa là gì?
detribalise (ngoại động từ) nghĩa là giải bộ lạc.