TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detriment

UK/ˈdɛtɹɪmənt/ US/ˈdɛtɹɪmənt/ giọng máy của trình duyệt

detriment nghĩa là sự thiệt hại, sự tổn hại.

Nghĩa của detriment

Danh từ

  1. Sự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại.
    • to the detrimentcó hại cho, phương hại đến
    • without detriment t’'không tổn hại đến, không phương hại đến

Dạng từ của detriment

Số nhiềudetriments
Ngôi thứ ba số ítdetriments
Hiện tại phân từ (-ing)detrimenting
Quá khứ phân từdetrimented
Quá khứdetrimented

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detriment

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của detriment

Câu hỏi thường gặp

detriment nghĩa là gì?

detriment (danh từ) nghĩa là sự thiệt hại, sự tổn hại.

detriment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của detriment: giọng Anh (UK) /ˈdɛtɹɪmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛtɹɪmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.