detriment
UK/ˈdɛtɹɪmənt/
US/ˈdɛtɹɪmənt/
giọng máy của trình duyệt
detriment nghĩa là sự thiệt hại, sự tổn hại.
Nghĩa của detriment
Danh từ
- Sự thiệt hại, sự tổn hại, sự phương hại.
- to the detrimentcó hại cho, phương hại đến
- without detriment t’'không tổn hại đến, không phương hại đến
Dạng từ của detriment
| Số nhiều | detriments |
| Ngôi thứ ba số ít | detriments |
| Hiện tại phân từ (-ing) | detrimenting |
| Quá khứ phân từ | detrimented |
| Quá khứ | detrimented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với detriment
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của detriment
Câu hỏi thường gặp
detriment nghĩa là gì?
detriment (danh từ) nghĩa là sự thiệt hại, sự tổn hại.
detriment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của detriment: giọng Anh (UK) /ˈdɛtɹɪmənt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛtɹɪmənt/.