TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

detruncate

giọng máy của trình duyệt

detruncate nghĩa là chặt cụt, cắt cụt, cắt ngắn.

Nghĩa của detruncate

Ngoại động từ

  1. Chặt cụt, cắt cụt.
  2. Cắt ngắn.

Dạng từ của detruncate

Ngôi thứ ba số ítdetruncates
Hiện tại phân từ (-ing)detruncating
Quá khứ phân từdetruncated
Quá khứdetruncated

Câu hỏi thường gặp

detruncate nghĩa là gì?

detruncate (ngoại động từ) nghĩa là chặt cụt, cắt cụt, cắt ngắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.