detruncate
giọng máy của trình duyệt
detruncate nghĩa là chặt cụt, cắt cụt, cắt ngắn.
Nghĩa của detruncate
Ngoại động từ
- Chặt cụt, cắt cụt.
- Cắt ngắn.
Dạng từ của detruncate
| Ngôi thứ ba số ít | detruncates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | detruncating |
| Quá khứ phân từ | detruncated |
| Quá khứ | detruncated |
Câu hỏi thường gặp
detruncate nghĩa là gì?
detruncate (ngoại động từ) nghĩa là chặt cụt, cắt cụt, cắt ngắn.