TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

developing countries

giọng máy của trình duyệt

developing countries nghĩa là Các nước đang phát triển.

Nghĩa của developing countries

Danh từ

  1. Kinh tế học Các nước đang phát triển.

Câu ví dụ với developing countries

  • Good technicians are in short supply in the developing countries. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

developing countries nghĩa là gì?

developing countries (danh từ) nghĩa là Các nước đang phát triển.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.