developing countries
giọng máy của trình duyệt
developing countries nghĩa là Các nước đang phát triển.
Nghĩa của developing countries
Danh từ
- Kinh tế học Các nước đang phát triển.
Câu ví dụ với developing countries
- Good technicians are in short supply in the developing countries. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
developing countries nghĩa là gì?
developing countries (danh từ) nghĩa là Các nước đang phát triển.