TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

developing

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈvɛl.ə.pɪŋ/ US/dɪˈvɛl.ə.pɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

developing nghĩa là đang phát triển, trên đà phát triển.

Nghĩa của developing

Tính từ

  1. Đang phát triển, trên đà phát triển.

Dạng từ của developing

Số nhiềudevelopings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với developing

Đồng nghĩa

Họ từ của developing

Cụm từ, thành ngữ với developing

  • developing countries — Các nước đang phát triển.
  • developing country — Nước đang phát triển.

Câu ví dụ với developing

  • Good technicians are in short supply in the developing countries. Các nước đang phát triển đang thiếu nguồn cung kỹ sư chất lượng cao.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

developing nghĩa là gì?

developing (tính từ) nghĩa là đang phát triển, trên đà phát triển.

developing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của developing: giọng Anh (UK) /dɪˈvɛl.ə.pɪŋ/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvɛl.ə.pɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.