TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

device control character

US/dɪ.ˈvɑɪs kən.ˈtroʊl ˈkɛr.ɪk.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

device control character nghĩa là Ký tự điều khiển thiết bị.

Nghĩa của device control character

Danh từ

  1. Tech Ký tự điều khiển thiết bị.

Câu hỏi thường gặp

device control character nghĩa là gì?

device control character (danh từ) nghĩa là Ký tự điều khiển thiết bị.

device control character phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của device control character: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈvɑɪs kən.ˈtroʊl ˈkɛr.ɪk.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.