TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devilism

giọng máy của trình duyệt

devilism nghĩa là tính hung ác, tính hung bạo.

Nghĩa của devilism

Danh từ

  1. Tính hung ác, tính hung bạo, tính độc ác, tính ác nghiệt.
  2. Sự thờ cúng ma quỷ, sự sùng bái ma quỷ.

Dạng từ của devilism

Số nhiềudevilisms

Câu hỏi thường gặp

devilism nghĩa là gì?

devilism (danh từ) nghĩa là tính hung ác, tính hung bạo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.