devirilize
giọng máy của trình duyệt
devirilize nghĩa là làm mềm yếu, làm ẻo lả.
Nghĩa của devirilize
Ngoại động từ
- Làm mềm yếu, làm ẻo lả; làm nhu nhược.
Dạng từ của devirilize
| Ngôi thứ ba số ít | devirilizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | devirilizing |
| Quá khứ phân từ | devirilized |
| Quá khứ | devirilized |
Câu hỏi thường gặp
devirilize nghĩa là gì?
devirilize (ngoại động từ) nghĩa là làm mềm yếu, làm ẻo lả.