TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devoir

UK/dəˈvwɑː/ US/dəˈvwɑː/ giọng máy của trình duyệt

devoir nghĩa là bổn phận, nhiệm vụ, phép lịch sự, phép xã giao.

Nghĩa của devoir

Danh từ

  1. Bổn phận, nhiệm vụ, phậm sự.
    • to do one's devoirlàm nhiệm vụ
  2. Thường số, Số nhiều Phép lịch sự, phép xã giao.
    • to pay one's devoirsthăm hỏi xã giao; đến thăm để tỏ lòng kính trọng

Dạng từ của devoir

Số nhiềudevoirs

Câu hỏi thường gặp

devoir nghĩa là gì?

devoir (danh từ) nghĩa là bổn phận, nhiệm vụ, phép lịch sự, phép xã giao.

devoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devoir: giọng Anh (UK) /dəˈvwɑː/, giọng Mỹ (US) /dəˈvwɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.