devoid
UK/dɪˈvɔɪd/
US/dɪˈvɔɪd/
giọng máy của trình duyệt
devoid nghĩa là không có, trống rỗng.
Nghĩa của devoid
Tính từ
- Không có, trống rỗng.
- a town devoid of inhabitantthành phố không có người ở
- a man devoid of caresngười không lo nghĩ, người vô tư lự
Dạng từ của devoid
| Ngôi thứ ba số ít | devoids |
| Hiện tại phân từ (-ing) | devoiding |
| Quá khứ phân từ | devoided |
| Quá khứ | devoided |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devoid
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
devoid nghĩa là gì?
devoid (tính từ) nghĩa là không có, trống rỗng.
devoid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của devoid: giọng Anh (UK) /dɪˈvɔɪd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvɔɪd/.