TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devolution

UK/diːvəˈluːʃən/ giọng máy của trình duyệt

devolution nghĩa là sự trao cho, sự uỷ thác cho, sự để lại.

Nghĩa của devolution

Danh từ

  1. Sự trao cho, sự uỷ thác cho (quyền hành, trách nhiệm...).
  2. Sự để lại (tài sản...).
  3. Sinh vật học Sự thoái hoá.

Dạng từ của devolution

Số nhiềudevolutions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devolution

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của devolution

Câu hỏi thường gặp

devolution nghĩa là gì?

devolution (danh từ) nghĩa là sự trao cho, sự uỷ thác cho, sự để lại.

devolution phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devolution: giọng Anh (UK) /diːvəˈluːʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.