devolution
UK/diːvəˈluːʃən/
giọng máy của trình duyệt
devolution nghĩa là sự trao cho, sự uỷ thác cho, sự để lại.
Nghĩa của devolution
Danh từ
- Sự trao cho, sự uỷ thác cho (quyền hành, trách nhiệm...).
- Sự để lại (tài sản...).
- Sinh vật học Sự thoái hoá.
Dạng từ của devolution
| Số nhiều | devolutions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devolution
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của devolution
Câu hỏi thường gặp
devolution nghĩa là gì?
devolution (danh từ) nghĩa là sự trao cho, sự uỷ thác cho, sự để lại.
devolution phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của devolution: giọng Anh (UK) /diːvəˈluːʃən/.