TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devonian

UK/dɛˈvəʊ.nɪ.ən/ US/dɪˈvoʊ.ni.ən/ giọng máy của trình duyệt

devonian nghĩa là kỷ đevon, kỉ đê-vôn.

Nghĩa của devonian

Tính từ

  1. Địa lý,địa chất (thuộc) kỷ đevon.

Danh từ

  1. Địa lý,địa chất Kỷ đevon.

Dạng từ của devonian

Số nhiềuDevonians

Câu hỏi thường gặp

devonian nghĩa là gì?

devonian (tính từ, danh từ) nghĩa là kỷ đevon, kỉ đê-vôn.

devonian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devonian: giọng Anh (UK) /dɛˈvəʊ.nɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvoʊ.ni.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.