TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devolve

UK/dɪˈvɒɫv/ US/dɪˈvɑlv/ giọng máy của trình duyệt

devolve nghĩa là trao cho, uỷ thác cho, được trao cho, được uỷ cho.

Nghĩa của devolve

Ngoại động từ

  1. Trao cho, uỷ thác cho; trút cho.
    • to devolve work on someonetrao công tác cho ai
    • to devolve powers to someoneuỷ quyền cho ai
    • to devolve responsibility on (upon, to) someonetrút trách nhiệm cho ai

Nội động từ

  1. Được trao cho, được uỷ cho; rơi vào, để vào, trút lên.
    • responsibility that devolves on someonetrách nhiệm trút vào đầu ai

Dạng từ của devolve

Ngôi thứ ba số ítdevolves
Hiện tại phân từ (-ing)devolving
Quá khứ phân từdevolved
Quá khứdevolved

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devolve

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của devolve

Câu hỏi thường gặp

devolve nghĩa là gì?

devolve (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trao cho, uỷ thác cho, được trao cho, được uỷ cho.

devolve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devolve: giọng Anh (UK) /dɪˈvɒɫv/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvɑlv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.