devote
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈvəʊt/
US/dɪˈvoʊt/
giọng máy của trình duyệt
devote nghĩa là hiến dâng, dành hết cho.
Nghĩa của devote
Ngoại động từ
- Hiến dâng, dành hết cho.
- to devote one's life to the revolutionary causehiến đời mình cho sự nghiệp cách mạng
- to devote one's time to do somethingdành hết thời gian làm việc gì
- to devote oneselfhiến thân mình
Dạng từ của devote
| Ngôi thứ ba số ít | devotes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | devoting |
| Quá khứ phân từ | devoted |
| Quá khứ | devoted |
| So sánh hơn | more devote |
| So sánh nhất | most devote |
Họ từ của devote
Câu ví dụ với devote
- She devoted her life to the study of science. Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học.
- The blind nurse devoted herself to caring for the elderly. Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
devote nghĩa là gì?
devote (ngoại động từ) nghĩa là hiến dâng, dành hết cho.
devote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của devote: giọng Anh (UK) /dɪˈvəʊt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvoʊt/.