devoted
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈvəʊtəd/
giọng máy của trình duyệt
devoted nghĩa là hiến cho, dâng cho, hết lòng, tận tâm.
Nghĩa của devoted
Tính từ
- Hiến cho, dâng cho, dành cho.
- Hết lòng, tận tâm, tận tình, tận tuỵ; sốt sắng, nhiệt tình.
- to be devoted to someone (something)tận tuỵ nhiệt tình với ai (với công việc gì)
- a devoted friendngười bạn tận tình
Dạng từ của devoted
| So sánh hơn | more devoted |
| So sánh nhất | most devoted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devoted
Đồng nghĩa
Họ từ của devoted
Câu ví dụ với devoted
- She devoted her life to the study of science. Cô ấy đã cống hiến cả cuộc đời mình cho nghiên cứu khoa học.
- The blind nurse devoted herself to caring for the elderly. Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
devoted nghĩa là gì?
devoted (tính từ) nghĩa là hiến cho, dâng cho, hết lòng, tận tâm.
devoted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của devoted: giọng Anh (UK) /dɪˈvəʊtəd/.