TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devout

UK/dɪˈvaʊt/ US/dɪˈvaʊt/ giọng máy của trình duyệt

devout nghĩa là thành kính, mộ đạo, chân thành, nhiệt tình.

Nghĩa của devout

Tính từ

  1. Thành kính, mộ đạo, sùng đạo.
  2. Chân thành, nhiệt tình, sốt sắng.
    • a devout thanklời cám ơn chân thành
    • a devout wishlời chúc chân thành
    • a devout supporterngười ủng hộ nhiệt tình

Dạng từ của devout

So sánh hơndevouter
So sánh nhấtdevoutest
Số nhiềudevouts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devout

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của devout

Câu hỏi thường gặp

devout nghĩa là gì?

devout (tính từ) nghĩa là thành kính, mộ đạo, chân thành, nhiệt tình.

devout phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devout: giọng Anh (UK) /dɪˈvaʊt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvaʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.