TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devotement

US/dɪ.ˈvoʊt.mənt/ giọng máy của trình duyệt

devotement nghĩa là sự hiến dâng, sự dành hết cho.

Nghĩa của devotement

Danh từ

  1. Sự hiến dâng, sự dành hết cho.

Dạng từ của devotement

Số nhiềudevotements

Câu hỏi thường gặp

devotement nghĩa là gì?

devotement (danh từ) nghĩa là sự hiến dâng, sự dành hết cho.

devotement phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devotement: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈvoʊt.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.