TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devouring

US/dɪ.ˈvɑʊ.ə.riɳ/ giọng máy của trình duyệt

devouring nghĩa là hau háu, ngấu nghiến, tàn phá, phá huỷ.

Nghĩa của devouring

Tính từ

  1. Hau háu, ngấu nghiến, phàm, như muốn nuốt lấy.
    • a devouring lookcái nhìn hau háu, cái nhìn chòng chọc
  2. Tàn phá, phá huỷ.
    • a devouring flamengọn lửa tàn phá

Dạng từ của devouring

Số nhiềudevourings
So sánh hơnmore devouring
So sánh nhấtmost devouring

Câu hỏi thường gặp

devouring nghĩa là gì?

devouring (tính từ) nghĩa là hau háu, ngấu nghiến, tàn phá, phá huỷ.

devouring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devouring: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈvɑʊ.ə.riɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.