devour
UK/dɪˈvaʊə(ɹ)/
US/dɪˈvaʊɚ/
giọng máy của trình duyệt
devour nghĩa là ăn sống nuốt tươi, cắn xé, đọc ngấu nghiến, nhìn chòng chọc.
Nghĩa của devour
Ngoại động từ
- Ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến.
- the lion devoured the deercon sư tử xé xác con nai ăn ngấu nghiến
- to devour the way(thơ ca) phi nhanh nuốt lấy con đường (ngựa)
- to devour every wordnuốt lấy từng lời
- Đọc ngấu nghiến; nhìn chòng chọc, nhìn như nuốt lấy, nhìn hau háu.
- to devour a bookđọc ngấu nghiến quyển sách
- Tàn phá, phá huỷ, thiêu huỷ.
- the fire devoured large areas of forestlửa thiêu huỷ nhiều vùng rừng rộng
- devoured by anxietybị nỗi lo âu giày vò
Dạng từ của devour
| Ngôi thứ ba số ít | devours |
| Hiện tại phân từ (-ing) | devouring |
| Quá khứ phân từ | devoured |
| Quá khứ | devoured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devour
Đồng nghĩa
Họ từ của devour
Câu ví dụ với devour
- Vigilio used to like books and devoured them all day. Vigilio từng thích sách và ngấu nghiến chúng cả ngày.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
devour nghĩa là gì?
devour (ngoại động từ) nghĩa là ăn sống nuốt tươi, cắn xé, đọc ngấu nghiến, nhìn chòng chọc.
devour phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của devour: giọng Anh (UK) /dɪˈvaʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvaʊɚ/.