TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

devour

UK/dɪˈvaʊə(ɹ)/ US/dɪˈvaʊɚ/ giọng máy của trình duyệt

devour nghĩa là ăn sống nuốt tươi, cắn xé, đọc ngấu nghiến, nhìn chòng chọc.

Nghĩa của devour

Ngoại động từ

  1. Ăn sống nuốt tươi; cắn xé, ăn ngấu nghiến.
    • the lion devoured the deercon sư tử xé xác con nai ăn ngấu nghiến
    • to devour the way(thơ ca) phi nhanh nuốt lấy con đường (ngựa)
    • to devour every wordnuốt lấy từng lời
  2. Đọc ngấu nghiến; nhìn chòng chọc, nhìn như nuốt lấy, nhìn hau háu.
    • to devour a bookđọc ngấu nghiến quyển sách
  3. Tàn phá, phá huỷ, thiêu huỷ.
    • the fire devoured large areas of forestlửa thiêu huỷ nhiều vùng rừng rộng
    • devoured by anxietybị nỗi lo âu giày vò

Dạng từ của devour

Ngôi thứ ba số ítdevours
Hiện tại phân từ (-ing)devouring
Quá khứ phân từdevoured
Quá khứdevoured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với devour

Đồng nghĩa

Họ từ của devour

Câu ví dụ với devour

  • Vigilio used to like books and devoured them all day. Vigilio từng thích sách và ngấu nghiến chúng cả ngày.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

devour nghĩa là gì?

devour (ngoại động từ) nghĩa là ăn sống nuốt tươi, cắn xé, đọc ngấu nghiến, nhìn chòng chọc.

devour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của devour: giọng Anh (UK) /dɪˈvaʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɪˈvaʊɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.