dexterity
UK/dɛksˈtɛɹɪti/
US/dɛksˈtɛɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
dexterity nghĩa là sự khéo tay, sự khéo léo.
Nghĩa của dexterity
Danh từ
- Sự khéo tay, sự khéo léo; tài khéo léo.
- to manage the whole affair with great dexteritythu xếp toàn bộ công việc rất khéo léo
- Sự thuận dùng tay phải.
Dạng từ của dexterity
| Số nhiều | dexterities |
Câu hỏi thường gặp
dexterity nghĩa là gì?
dexterity (danh từ) nghĩa là sự khéo tay, sự khéo léo.
dexterity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dexterity: giọng Anh (UK) /dɛksˈtɛɹɪti/, giọng Mỹ (US) /dɛksˈtɛɹɪti/.