TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dexterity

UK/dɛksˈtɛɹɪti/ US/dɛksˈtɛɹɪti/ giọng máy của trình duyệt

dexterity nghĩa là sự khéo tay, sự khéo léo.

Nghĩa của dexterity

Danh từ

  1. Sự khéo tay, sự khéo léo; tài khéo léo.
    • to manage the whole affair with great dexteritythu xếp toàn bộ công việc rất khéo léo
  2. Sự thuận dùng tay phải.

Dạng từ của dexterity

Số nhiềudexterities

Câu hỏi thường gặp

dexterity nghĩa là gì?

dexterity (danh từ) nghĩa là sự khéo tay, sự khéo léo.

dexterity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dexterity: giọng Anh (UK) /dɛksˈtɛɹɪti/, giọng Mỹ (US) /dɛksˈtɛɹɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.