dexterous
UK/ˈdɛkstɹəs/
US/ˈdɛkstɹəs/
giọng máy của trình duyệt
dexterous nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.
Nghĩa của dexterous
Tính từ
- Khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo.
- a dexterous typistngười đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planistngười chơi pianô giỏi
- Thuận dùng tay phải.
Dạng từ của dexterous
| So sánh hơn | more dexterous |
| So sánh nhất | most dexterous |
Họ từ của dexterous
Câu hỏi thường gặp
dexterous nghĩa là gì?
dexterous (tính từ) nghĩa là khéo, khéo tay, thuận dùng tay phải.
dexterous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dexterous: giọng Anh (UK) /ˈdɛkstɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛkstɹəs/.