dexter
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdɛks.tə/
US/ˈdɛks.tɝ/
giọng máy của trình duyệt
dexter nghĩa là phải, bên phải.
Nghĩa của dexter
Tính từ
- Phải, bên phải.
Dạng từ của dexter
| Số nhiều | dexters |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dexter
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dexter nghĩa là gì?
dexter (tính từ) nghĩa là phải, bên phải.
dexter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dexter: giọng Anh (UK) /ˈdɛks.tə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛks.tɝ/.