TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dextral

US/ˈdɛk.strəl/ giọng máy của trình duyệt

dextral nghĩa là Thuộc bên phải.

Nghĩa của dextral

Tính từ

  1. Thuộc bên phải.

Dạng từ của dextral

Số nhiềudextrals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dextral

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dextral nghĩa là gì?

dextral (tính từ) nghĩa là Thuộc bên phải.

dextral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dextral: giọng Mỹ (US) /ˈdɛk.strəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.