dextral
US/ˈdɛk.strəl/
giọng máy của trình duyệt
dextral nghĩa là Thuộc bên phải.
Nghĩa của dextral
Tính từ
- Thuộc bên phải.
Dạng từ của dextral
| Số nhiều | dextrals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dextral
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dextral nghĩa là gì?
dextral (tính từ) nghĩa là Thuộc bên phải.
dextral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dextral: giọng Mỹ (US) /ˈdɛk.strəl/.