sinistral
US/ˈsɪ.nəs.trəl/
giọng máy của trình duyệt
sinistral nghĩa là xoắn trái, ở bên trái, về bên trái.
Nghĩa của sinistral
Tính từ
- Xoắn trái (vỏ ốc).
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Ở bên trái, về bên trái.
Dạng từ của sinistral
| Số nhiều | sinistrals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sinistral
Trái nghĩa
Họ từ của sinistral
Câu hỏi thường gặp
sinistral nghĩa là gì?
sinistral (tính từ) nghĩa là xoắn trái, ở bên trái, về bên trái.
sinistral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sinistral: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.nəs.trəl/.