TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sinistral

US/ˈsɪ.nəs.trəl/ giọng máy của trình duyệt

sinistral nghĩa là xoắn trái, ở bên trái, về bên trái.

Nghĩa của sinistral

Tính từ

  1. Xoắn trái (vỏ ốc).
  2. Từ hiếm, nghĩa hiếm Ở bên trái, về bên trái.

Dạng từ của sinistral

Số nhiềusinistrals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sinistral

Trái nghĩa

Họ từ của sinistral

Câu hỏi thường gặp

sinistral nghĩa là gì?

sinistral (tính từ) nghĩa là xoắn trái, ở bên trái, về bên trái.

sinistral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sinistral: giọng Mỹ (US) /ˈsɪ.nəs.trəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.