TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dextrorse

giọng máy của trình duyệt

dextrorse nghĩa là quấn phải, quấn sang bên phải.

Nghĩa của dextrorse

Tính từ

  1. Thực vật học Quấn phải, quấn sang bên phải.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dextrorse

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dextrorse nghĩa là gì?

dextrorse (tính từ) nghĩa là quấn phải, quấn sang bên phải.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.