TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dhow

UK/daʊ/ US/daʊ/ giọng máy của trình duyệt

dhow nghĩa là Thuyền buồm A-rập (thường chỉ có một buồng, trọng tải 200 tấn).

Nghĩa của dhow

Danh từ

  1. Thuyền buồm A-rập (thường chỉ có một buồng, trọng tải 200 tấn).

Dạng từ của dhow

Số nhiềudhows

Câu hỏi thường gặp

dhow nghĩa là gì?

dhow (danh từ) nghĩa là Thuyền buồm A-rập (thường chỉ có một buồng, trọng tải 200 tấn).

dhow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dhow: giọng Anh (UK) /daʊ/, giọng Mỹ (US) /daʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.