TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dhurrie

UK/ˈdʌri/ US/ˈdʌri/ giọng máy của trình duyệt

dhurrie nghĩa là vải bông thô.

Nghĩa của dhurrie

Danh từ

  1. Vải bông thô (Ân-độ) (dùng làm thảm trải sàn...).

Dạng từ của dhurrie

Số nhiềudhurries

Câu hỏi thường gặp

dhurrie nghĩa là gì?

dhurrie (danh từ) nghĩa là vải bông thô.

dhurrie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dhurrie: giọng Anh (UK) /ˈdʌri/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.