dhurrie
UK/ˈdʌri/
US/ˈdʌri/
giọng máy của trình duyệt
dhurrie nghĩa là vải bông thô.
Nghĩa của dhurrie
Danh từ
- Vải bông thô (Ân-độ) (dùng làm thảm trải sàn...).
Dạng từ của dhurrie
| Số nhiều | dhurries |
Câu hỏi thường gặp
dhurrie nghĩa là gì?
dhurrie (danh từ) nghĩa là vải bông thô.
dhurrie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dhurrie: giọng Anh (UK) /ˈdʌri/, giọng Mỹ (US) /ˈdʌri/.