TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dhss

giọng máy của trình duyệt

dhss nghĩa là Cục y tế và an sinh xã hội (Department of Health and Social Security).

Nghĩa của dhss

Viết tắt

  1. Cục y tế và an sinh xã hội (Department of Health and Social Security).

Câu hỏi thường gặp

dhss nghĩa là gì?

dhss (viết tắt) nghĩa là Cục y tế và an sinh xã hội (Department of Health and Social Security).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.