diabetic
UK/daɪəˈbɛtɪk/
US/ˌdaɪəˈbɛtɪk/
giọng máy của trình duyệt
diabetic nghĩa là bệnh tiểu đường, bệnh đái đường, mắc bệnh tiểu đường, mắc bệnh đái đường.
Nghĩa của diabetic
Tính từ
- Bệnh tiểu đường, bệnh đái đường.
- Mắc bệnh tiểu đường, mắc bệnh đái đường.
Danh từ
- Người mắc bệnh tiểu đường, người mắc bệnh đái đường.
Dạng từ của diabetic
| So sánh hơn | more diabetic |
| So sánh nhất | most diabetic |
| Số nhiều | diabetics |
Họ từ của diabetic
Câu hỏi thường gặp
diabetic nghĩa là gì?
diabetic (tính từ, danh từ) nghĩa là bệnh tiểu đường, bệnh đái đường, mắc bệnh tiểu đường, mắc bệnh đái đường.
diabetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diabetic: giọng Anh (UK) /daɪəˈbɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌdaɪəˈbɛtɪk/.