TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diabetes

UK/ˌdaɪəˈbiːtiːz/ US/ˌdaɪəˈbitiz/ giọng máy của trình duyệt

diabetes nghĩa là bệnh tiểu đường, bệnh đái đường, đái tháo đường, tiểu đường.

Nghĩa của diabetes

Danh từ

  1. y học Bệnh tiểu đường, bệnh đái đường.

Họ từ của diabetes

Câu ví dụ với diabetes

  • Tom has diabetes. Tom bị tiểu đường.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

diabetes nghĩa là gì?

diabetes (danh từ) nghĩa là bệnh tiểu đường, bệnh đái đường, đái tháo đường, tiểu đường.

diabetes phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diabetes: giọng Anh (UK) /ˌdaɪəˈbiːtiːz/, giọng Mỹ (US) /ˌdaɪəˈbitiz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.