diachrony
UK/daɪˈækɹəni/
US/daɪˈækɹəni/
giọng máy của trình duyệt
diachrony nghĩa là Sự phân tích lịch đại.
Nghĩa của diachrony
Danh từ
- Sự phân tích lịch đại.
- Sự thay đổi lịch đại.
Dạng từ của diachrony
| Số nhiều | diachronies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diachrony
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
diachrony nghĩa là gì?
diachrony (danh từ) nghĩa là Sự phân tích lịch đại.
diachrony phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diachrony: giọng Anh (UK) /daɪˈækɹəni/, giọng Mỹ (US) /daɪˈækɹəni/.