TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diachronic

UK/daɪ.əˈkɹɒnɪk/ giọng máy của trình duyệt US/daɪ.əˈkɹɑnɪk/ giọng máy của trình duyệt

diachronic nghĩa là lịch đại.

Nghĩa của diachronic

Tính từ

  1. Lịch đại.

Dạng từ của diachronic

So sánh hơnmore diachronic
So sánh nhấtmost diachronic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diachronic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của diachronic

Câu hỏi thường gặp

diachronic nghĩa là gì?

diachronic (tính từ) nghĩa là lịch đại.

diachronic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diachronic: giọng Anh (UK) /daɪ.əˈkɹɒnɪk/, giọng Mỹ (US) /daɪ.əˈkɹɑnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.