diacritic
UK/ˌdaɪəˈkɹɪtɪk/
US/ˌdaɪəˈkɹɪtɪk/
giọng máy của trình duyệt
diacritic nghĩa là diacritic marks dấu phụ, dấu phụ.
Nghĩa của diacritic
Tính từ
- Ngôn ngữ học Diacritic marks dấu phụ (để phân biệt âm tiết, trọng âm... của một từ).
- Có khả năng phân biệt.
Danh từ
- Ngôn ngữ học Dấu phụ.
Dạng từ của diacritic
| So sánh hơn | more diacritic |
| So sánh nhất | most diacritic |
| Số nhiều | diacritics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diacritic
Đồng nghĩa
Họ từ của diacritic
Câu ví dụ với diacritic
- There's no diacritics in English. Tiếng Anh không có dấu phụ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
diacritic nghĩa là gì?
diacritic (tính từ, danh từ) nghĩa là diacritic marks dấu phụ, dấu phụ.
diacritic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diacritic: giọng Anh (UK) /ˌdaɪəˈkɹɪtɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌdaɪəˈkɹɪtɪk/.