TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diademed

giọng máy của trình duyệt

diademed nghĩa là đội mũ miện, đội vương miện, có quyền vua.

Nghĩa của diademed

Tính từ

  1. Đội mũ miện, đội vương miện.
  2. Có quyền vua.
  3. Đội vòng hoa, đội vòng lá.
  4. Đội vòng nguyệt quế.

Câu hỏi thường gặp

diademed nghĩa là gì?

diademed (tính từ) nghĩa là đội mũ miện, đội vương miện, có quyền vua.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.