diagenic
giọng máy của trình duyệt
diagenic nghĩa là tạo lưỡng tính.
Nghĩa của diagenic
Tính từ
- Tạo lưỡng tính.
Câu hỏi thường gặp
diagenic nghĩa là gì?
diagenic (tính từ) nghĩa là tạo lưỡng tính.
diagenic nghĩa là tạo lưỡng tính.
diagenic (tính từ) nghĩa là tạo lưỡng tính.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.