diagonally
UK/daɪˈæɡ.nə.li/
giọng máy của trình duyệt
diagonally nghĩa là theo đường chéo.
Nghĩa của diagonally
Phó từ
- Theo đường chéo.
Dạng từ của diagonally
| So sánh hơn | more diagonally |
| So sánh nhất | most diagonally |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diagonally
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với diagonally
- The queen may either move horizontally, vertically or diagonally. Quân hậu có thể đi ngang, dọc hoặc chéo.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
diagonally nghĩa là gì?
diagonally (phó từ) nghĩa là theo đường chéo.
diagonally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diagonally: giọng Anh (UK) /daɪˈæɡ.nə.li/.