dialyse
giọng máy của trình duyệt
dialyse nghĩa là thẩm tách.
Nghĩa của dialyse
Ngoại động từ
- Hoá học Thẩm tách.
Câu hỏi thường gặp
dialyse nghĩa là gì?
dialyse (ngoại động từ) nghĩa là thẩm tách.
dialyse nghĩa là thẩm tách.
dialyse (ngoại động từ) nghĩa là thẩm tách.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.