TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dialysis

UK/daɪˈælɪsɪs/ giọng máy của trình duyệt US/daɪˈælɪsɪs/ giọng máy của trình duyệt

dialysis nghĩa là sự thẩm tách.

Nghĩa của dialysis

Danh từ

  1. Sự thẩm tách.

Dạng từ của dialysis

Số nhiềudialyses

Họ từ của dialysis

Câu ví dụ với dialysis

  • Pedro has a kidney disease and regularly goes to dialysis. Pedro bị bệnh thận và thường phải đi lọc máu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dialysis nghĩa là gì?

dialysis (danh từ) nghĩa là sự thẩm tách.

dialysis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dialysis: giọng Anh (UK) /daɪˈælɪsɪs/, giọng Mỹ (US) /daɪˈælɪsɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.