TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diamagnetic

UK/daɪəmæɡˈnɛtɪk/ US/daɪəmæɡˈnɛtɪk/ giọng máy của trình duyệt

diamagnetic nghĩa là nghịch từ, chất nghịch từ.

Nghĩa của diamagnetic

Tính từ

  1. Nghịch từ.
    • a diamagnetic bodychất nghịch từ

Danh từ

  1. Chất nghịch từ.

Dạng từ của diamagnetic

So sánh hơnmore diamagnetic
So sánh nhấtmost diamagnetic
Số nhiềudiamagnetics

Câu hỏi thường gặp

diamagnetic nghĩa là gì?

diamagnetic (tính từ, danh từ) nghĩa là nghịch từ, chất nghịch từ.

diamagnetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diamagnetic: giọng Anh (UK) /daɪəmæɡˈnɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /daɪəmæɡˈnɛtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.