diamagnetic
UK/daɪəmæɡˈnɛtɪk/
US/daɪəmæɡˈnɛtɪk/
giọng máy của trình duyệt
diamagnetic nghĩa là nghịch từ, chất nghịch từ.
Nghĩa của diamagnetic
Tính từ
- Nghịch từ.
- a diamagnetic bodychất nghịch từ
Danh từ
- Chất nghịch từ.
Dạng từ của diamagnetic
| So sánh hơn | more diamagnetic |
| So sánh nhất | most diamagnetic |
| Số nhiều | diamagnetics |
Câu hỏi thường gặp
diamagnetic nghĩa là gì?
diamagnetic (tính từ, danh từ) nghĩa là nghịch từ, chất nghịch từ.
diamagnetic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diamagnetic: giọng Anh (UK) /daɪəmæɡˈnɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /daɪəmæɡˈnɛtɪk/.