dialyze
UK/ˈdaɪ.ə.laɪz/
US/ˈdaɪ.ə.laɪz/
giọng máy của trình duyệt
dialyze nghĩa là thẩm tách.
Nghĩa của dialyze
Ngoại động từ
- Hoá học Thẩm tách.
Dạng từ của dialyze
| Ngôi thứ ba số ít | dialyzes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dialyzing |
| Quá khứ phân từ | dialyzed |
| Quá khứ | dialyzed |
Họ từ của dialyze
Câu hỏi thường gặp
dialyze nghĩa là gì?
dialyze (ngoại động từ) nghĩa là thẩm tách.
dialyze phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dialyze: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ.ə.laɪz/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ.ə.laɪz/.