diameter
UK/daɪˈæmɪtə(ɹ)/
US/daɪˈæmɪdɚ/
giọng máy của trình duyệt
diameter nghĩa là đường kính.
Nghĩa của diameter
Danh từ
- Toán học Đường kính.
- Số phóng to (của thấu kính...).
- lens magnifying 20 diametersthấu kính phóng to 20 lần
Dạng từ của diameter
| Số nhiều | diameters |
Họ từ của diameter
Câu hỏi thường gặp
diameter nghĩa là gì?
diameter (danh từ) nghĩa là đường kính.
diameter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diameter: giọng Anh (UK) /daɪˈæmɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /daɪˈæmɪdɚ/.