TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diameter

UK/daɪˈæmɪtə(ɹ)/ US/daɪˈæmɪdɚ/ giọng máy của trình duyệt

diameter nghĩa là đường kính.

Nghĩa của diameter

Danh từ

  1. Toán học Đường kính.
  2. Số phóng to (của thấu kính...).
    • lens magnifying 20 diametersthấu kính phóng to 20 lần

Dạng từ của diameter

Số nhiềudiameters

Họ từ của diameter

Câu hỏi thường gặp

diameter nghĩa là gì?

diameter (danh từ) nghĩa là đường kính.

diameter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diameter: giọng Anh (UK) /daɪˈæmɪtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /daɪˈæmɪdɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.