TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diamanté

giọng máy của trình duyệt

diamanté nghĩa là Lóng lánh phấn pha lê (như kim cương).

Nghĩa của diamanté

Tính từ

  1. Lóng lánh phấn pha lê (như kim cương).

Danh từ

  1. Chất lóng lánh phấn pha lê (như kim cương).

Câu hỏi thường gặp

diamanté nghĩa là gì?

diamanté (tính từ, danh từ) nghĩa là Lóng lánh phấn pha lê (như kim cương).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.