TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diandric

giọng máy của trình duyệt

diandric nghĩa là truyền theo tính bố, truyền chéo tính dục.

Nghĩa của diandric

Tính từ

  1. Sinh học Truyền theo tính bố; truyền chéo tính dục.

Câu hỏi thường gặp

diandric nghĩa là gì?

diandric (tính từ) nghĩa là truyền theo tính bố, truyền chéo tính dục.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.