diana
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/daɪˈænə/ giọng máy
US/daɪˈænə/ giọng máy
diana nghĩa là nữ kỵ sĩ, thần đi-anh.
Nghĩa của diana
Danh từ
- Thần thoại,thần học Nữ thần Đi-an (nữ thần đi săn).
- Người đàn bà cưỡi ngựa; nữ kỵ sĩ.
- Người đàn bà đi săn.
- Người đàn bà thích ở vậy.
Dạng từ của diana
| Số nhiều | Dianas |
Họ từ của diana
Câu hỏi thường gặp
diana nghĩa là gì?
diana (danh từ) nghĩa là nữ kỵ sĩ, thần đi-anh.
diana phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diana: giọng Anh (UK) /daɪˈænə/, giọng Mỹ (US) /daɪˈænə/.