TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diana

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/daɪˈænə/ giọng máy US/daɪˈænə/ giọng máy

diana nghĩa là nữ kỵ sĩ, thần đi-anh.

Nghĩa của diana

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Nữ thần Đi-an (nữ thần đi săn).
  2. Người đàn bà cưỡi ngựa; nữ kỵ sĩ.
  3. Người đàn bà đi săn.
  4. Người đàn bà thích ở vậy.

Dạng từ của diana

Số nhiềuDianas

Họ từ của diana

Câu hỏi thường gặp

diana nghĩa là gì?

diana (danh từ) nghĩa là nữ kỵ sĩ, thần đi-anh.

diana phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diana: giọng Anh (UK) /daɪˈænə/, giọng Mỹ (US) /daɪˈænə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.