TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diapause

UK/ˈdaɪəpɔːz/ US/ˈdaɪəpɔːz/ giọng máy của trình duyệt

diapause nghĩa là thời kỳ đình dục.

Nghĩa của diapause

Danh từ

  1. Thời kỳ đình dục.
  2. Thời kỳ nghỉ sinh dục.
  3. Thời kỳ nghỉ hoạt động.

Dạng từ của diapause

Số nhiềudiapauses
Ngôi thứ ba số ítdiapauses
Hiện tại phân từ (-ing)diapausing
Quá khứ phân từdiapaused
Quá khứdiapaused

Câu hỏi thường gặp

diapause nghĩa là gì?

diapause (danh từ) nghĩa là thời kỳ đình dục.

diapause phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diapause: giọng Anh (UK) /ˈdaɪəpɔːz/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪəpɔːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.