TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diaper

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdaɪ(ə).pə/ US/ˈdaɪ(ə).pəɹ/ giọng máy của trình duyệt

diaper nghĩa là vải kẻ hình thoi, in hình thoi, thêu hình thoi, trang trí hình thoi.

Nghĩa của diaper

Danh từ

  1. Vải kẻ hình thoi.
  2. Tã lót bằng vải kẻ hình thoi.
  3. Khăn vệ sinh khô (phụ nữ).
  4. Kiến trúc Kiểu trang trí hình thoi.

Ngoại động từ

  1. In hình thoi (lên vải); thêu hình thoi (vào khăn).
  2. Trang trí hình thoi (trên tường...).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Quấn tã lót (cho em bé).

Dạng từ của diaper

Số nhiềudiapers
Ngôi thứ ba số ítdiapers
Hiện tại phân từ (-ing)diapering
Quá khứ phân từdiapered
Quá khứdiapered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diaper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

diaper nghĩa là gì?

diaper (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là vải kẻ hình thoi, in hình thoi, thêu hình thoi, trang trí hình thoi.

diaper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diaper: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ(ə).pə/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ(ə).pəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.