TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diapason

UK/daɪəˈpeɪzən/ giọng máy của trình duyệt US/daɪəˈpeɪzən/ giọng máy của trình duyệt

diapason nghĩa là tầm âm, âm thoa, thanh mẫu.

Nghĩa của diapason

Danh từ

  1. Âm nhạc Tầm âm.
  2. Âm nhạc Âm thoa, thanh mẫu.
  3. Tầm, phạm vi, trình độ, giới hạn.

Dạng từ của diapason

Số nhiềudiapasons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diapason

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

diapason nghĩa là gì?

diapason (danh từ) nghĩa là tầm âm, âm thoa, thanh mẫu.

diapason phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diapason: giọng Anh (UK) /daɪəˈpeɪzən/, giọng Mỹ (US) /daɪəˈpeɪzən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.