diapason
UK/daɪəˈpeɪzən/ giọng máy của trình duyệt
US/daɪəˈpeɪzən/ giọng máy của trình duyệt
diapason nghĩa là tầm âm, âm thoa, thanh mẫu.
Nghĩa của diapason
Danh từ
- Âm nhạc Tầm âm.
- Âm nhạc Âm thoa, thanh mẫu.
- Tầm, phạm vi, trình độ, giới hạn.
Dạng từ của diapason
| Số nhiều | diapasons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diapason
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
diapason nghĩa là gì?
diapason (danh từ) nghĩa là tầm âm, âm thoa, thanh mẫu.
diapason phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diapason: giọng Anh (UK) /daɪəˈpeɪzən/, giọng Mỹ (US) /daɪəˈpeɪzən/.