TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diapausing

giọng máy của trình duyệt

diapausing nghĩa là Đang ở thời kỳ đình dục, đang ở thời kỳ nghỉ hoạt động.

Nghĩa của diapausing

Tính từ

  1. Đang ở thời kỳ đình dục, đang ở thời kỳ nghỉ hoạt động.

Câu hỏi thường gặp

diapausing nghĩa là gì?

diapausing (tính từ) nghĩa là Đang ở thời kỳ đình dục, đang ở thời kỳ nghỉ hoạt động.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.