diaphragmatic
giọng máy của trình duyệt
diaphragmatic nghĩa là màng chắn, màng ngăn, cơ hoành.
Nghĩa của diaphragmatic
Tính từ
- Thuộc Màng chắn, (thuộc) màng ngăn.
- Thuộc Cơ hoành.
Dạng từ của diaphragmatic
| So sánh hơn | more diaphragmatic |
| So sánh nhất | most diaphragmatic |
Cụm từ, thành ngữ với diaphragmatic
- diaphragmatic waveguide — Ống dẫn sóng có màng rung.
Câu hỏi thường gặp
diaphragmatic nghĩa là gì?
diaphragmatic (tính từ) nghĩa là màng chắn, màng ngăn, cơ hoành.