TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diaspora

UK/daɪˈæs.pə.ɹə/ US/daɪˈæs.pɚ.ə/ giọng máy của trình duyệt

diaspora nghĩa là Cộng đồng người Do Thái không sống tại quê nhà.

Nghĩa của diaspora

Danh từ

  1. Cộng đồng người Do Thái không sống tại quê nhà
  2. Những cộng đồng phân tán tương tự: cộng đồng thiểu số của một tôn giáo hay dân tộc mà sống tại hải ngoại hay là không sống trên lãnh thổ của văn hóa nhà của họ
  3. Sự phiêu bạt, sự di cư, sự phân tán
  4. Hiện tượng một dân tộc thuần chủng bị phân tán

Dạng từ của diaspora

Số nhiềudiasporas

Câu hỏi thường gặp

diaspora nghĩa là gì?

diaspora (danh từ) nghĩa là Cộng đồng người Do Thái không sống tại quê nhà.

diaspora phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diaspora: giọng Anh (UK) /daɪˈæs.pə.ɹə/, giọng Mỹ (US) /daɪˈæs.pɚ.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.